Máy in Canon PIXMA G2000, hệ thống mực liên tục chính hãng

Máy in Canon PIXMA G2000, hệ thống mực liên tục chính hãng
1712

Giá: 4,100,000₫ (Giá chưa bao gồm VAT)

Giá trước đây 4,500,000₫ Tiết kiệm 9%

  • Model: Máy in phun màu Canon PIXMA G2000 
  • Loại máy: in phun màu đa năng có hệ thống mực liên tục chính hãng
  • Chức năng: In, Copy, Scan
  • Khổ giấy in: tối đa A4
  • Tốc độ in: tối đa 8,8 ipm (trắng đen) - 5 ipm (màu)
  • Độ phân giải: tối đa 4.800 x 1.200 dpi
  • Khay giấy: 100 tờ x 1 khay
  • Chuẩn kết nối: USB 2.0
  • Chức năng đặc biệt: in từ máy tính, scan màu, in được nhiều trang, tiết kiệm chi phí với bộ mực liên tục chính hãng
  • Kích thước: 445 x 330 x 163 mm
  • Trọng lượng: 5,8 kg
  • Mực in sử dụng: GI-790 Bk (in được khoảng 6.000 trang) GI-790 C/M/Y (in được khoảng 7.000 trang)
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng: Miễn phí TP.HCM
Số lượng:


Thông tin chi tiết

Hộp mực năng suất cao

PIXMA MG7770

Hộp mực sản lượng cao lên tới 7000 trang, người dùng có thể tận hưởng việc in ấn mà không cần phải lo lắng về chi phí mực hay mực nhanh hết.

Hệt hống bình mực tích hợp

PIXMA MG7770

Hệ thống bình mực tích hợp trong một thân hình máy in nhỏ gọn. Người dùng có thể theo dõi lượng mực còn lại ngay lập tức.

Chất lượng ảnh và văn bản cao

PIXMA MG7770

In ảnh không viền lên tới kích thước A4, và hệ thống mực lai mang đến khả năng in văn bản sắc nét cũng như hình ảnh tuyệt đẹp.

Các thông số kỹ thuật cho PIXMA G2000

B   
Độ phân giải in tối đa 4800 (chiều ngang)*1 x 1200 (chiều dọc) dpi
Đầu in / Mực in Loại: Cartridge mực in riêng biệt
Tổng số vòi phun: Tổng số 1,472 vòi phun.
Kích thước giọt mực: 2pl nhỏ nhất
Hộp mực GI-790 (Xanh, Đỏ, Vàng, Đen)
Tốc độ in*2
Dựa theo chuẩn ISO / IEC 24734.
Nhấp chuột vào đây để có báo cáo tổng hợp
Nhấp chuột vào đây để biết điều kiện đô tốc độ sao chụp và in tài liệu
Văn bản: Màu: 
ESAT / một mặt:
Khoảng. 5.0ipm
Văn bản: B/W: 
ESAT / Một m ặt:
Khoảng. 8.8ipm
Photo (4 x 6"):
PP-201 / Borderless
Approx. 60secs.
Chiều rộng vùng in Có viền: Lên tới 203.2mm (8-inch)
Không viền: Lên tới 216mm (8.5-inch)
Vùng có thể in Không viền*3: Lề Trên / dưới / Phải / Trái: mỗi lề 0mm
(Khổ giấy hỗ trợ: A4 / Letter / 4 x 6" / 5 x 7" / 8 x 10")
Có viền: Lề trên: 3mm, Lề dưới: 5mm, 
Trái / Phải: mỗi lề 3.4mm (Letter / Legal: Left: 6.4mm, Right: 6.3mm)
Vùng in khuyến nghị Lề trên 31.2mm
Lề dưới: 32.5mm
Khổ giấy                                   A4, A5, B5, Letter, Legal, 4 x 6", 5 x 7", Phong bì (DL, COM10), tự chọn (width 101.6 - 215.9mm, length 152.4 - 676mm)
Xử lí giấy (Khay sau)
(Số lượng tối đa)
Giấy thường A4, A5, B5, Letter = 100, Legal = 10
Giấy phân giải cao (HR-101N) A4 = 80
Giấy ảnh Plus Glossy II (PP-201) 4 x 6" = 20
Giấy ảnh Pro Luster (LU-101) A4 = 10
Giấy ảnh Plus Semi-Gloss (SG-201) 4 x 6" = 20
Giấy ảnh Paper "Everyday Use" (GP-601) A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy ảnh Paper "Everyday Use" (GP-508) A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy ảnh  Matte Photo Paper (MP-101) A4 = 10, 4 x 6" = 20
Bao thư European DL/US Com. #10 = 10
Định lượng giấy Khay sau Plain Paper: 64 - 105g/m2 , Canon specialty paper: max paper weight : approx. 275g/m2 Photo Paper Plus Glossy II (PP-201)
Cảm biến đầu mực Đếm điểm
Căn lề đầu in Bằng tay
Scan*4   
Loại máy quét Flatbed
Phương pháp quét CIS (bộ cảm biến ảnh tiếp xúc)
Độ phân giải quang học*5 600 x 1200dpi
Độ phân giải có thể chọn*6 25 - 19200dpi
Chiều sâu bit màu quét (màu nhập / màu ra) Thang màu xám: 16 bits / 8 bits
Màu: 48 bits / 24 bits (RGB each 16 bits / 8 bits )
Tốc độ quét dòng*7 Thang màu xám: 1.2ms/dòng (300dpi)
Màu: 3.5ms/dòng (300dpi)
Tốc độ quét *8 Reflective:
A4 Colour / 300dpi
Xấp xỉ. 19secs.
Kích thước văn bản tối đa Flatbed: A4 / Letter (216 x 297mm)
Sao chép
Kích thước văn bản tối đa A4 / Letter (216 x 297mm)
Loại giấy tương thích Kích thước Loại giấy tương thích
Loại giấy:
Chất lượng ảnh Nhanh, Tiêu chuẩn
Tốc độ sao chép*9 Văn bản: Màu:
sFCOT / Một mặt:
Tốc độ sao chép*9
Văn bản màu:
sESAT / Một mặt:
Sao chép nhiều bản Đen / Màu: Sao chép nhiều bản
Thông số kỹ thuật chung
Kết nối USB tốc độ cao
Khay giấy ra A4, Letter = 50, Legal = 10
Môi trường vận hành*10 Nhiệt độ: 5 - 35°C
Độ ẩm: 10 - 90% RH
(Không ngưng tụ sương)
Môi trường khuyến nghị *11 Temperature: 15 - 30°C
Humidity: 10 - 80% RH
(không ngưng tụ sương)
Môi trường bảo quản Temperature: 0 - 40°C
Humidity: 5 - 95% RH 
(không ngưng tụ sương)
Độ vang âm (PC Print) Photo (4 x 6")*12: Khoảng. 46.0dB(A)
Nguồn điện AC 100 - 240V, 50 / 60Hz
Tiêu thụ điện KHI TẮT: Khoảng. 0.3W
Chế độ Standby (đèn quét tắt)
(USB kết nối với máy tính)
Khoảng. 1.7W
Khi sao chụp*13:
(USB kết nối với máy tính)
Khoảng. 14W
Môi trường in Tuân theo quy tắc: RoHS (EU, China), WEEE (EU)
Nhãn sinh thái: Energy Star
Kích thước (W x D x H) Khoảng. 445 x 330 x 163mm
Trọng lượng Khoảng. 5.8kg
 
Các thông số kĩ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước
*1

Kích thước giọt mực có thể đặt ở mức tối thiểu  1/4800 inch.

*2

Tốc độ in tài liệu là mức trung bình của ESAT trong thử nghiệm hạng mục văn phòng dành cho chế độ cài đặt in một mặt mặc định ISO / IEC 24734. Tốc độ in ảnh dựa trên cài đặt mặc định sử dụng ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II và không tính đến thời gian xử lý dữ liệu trên máy chủ. Tốc độ in có thể khác nhau tuỳ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ che phủ trang, loại giấy sử dụng, vvv

*3

Loại giấy KHÔNG hỗ trợ in không viền là khổ bao thư, giấy có độ phân giải cao, giấy T-Shirt Transfer, giấy ảnh dính.

*4

Trình điều khiển TWAIN (ScanGear) dựa theo thông số kĩ thuật TWAIN V1.9 và cần có phần mềm quản lí nguồn dữ liệu đi kèm với hệ điều hành.

*5

Độ phân giải quang học là số đo độ phân giải lấy mẫu phần cứng tối đa, dựa theo tiêu chuẩn ISO 14473.

*6

Tăng độ phân giải quang học quét sẽ hạn chế vùng quét tối đa có thể

*7

Tốc độ nhanh nhất thông qua USB tốc độ cao trên máy tính chạy hệ điều hành Windows. Không tính đến thời gian truyền tới máy tính.

*8

Tốc độ quét tài liệu màu được đo bởi ISO / IEC 29183 Target A. Tốc độ quét thể hiện thời gian được tính từ khi lúc nhấn phím quét của ổ máy quét cho tới khi màn hình hiển thị trạng thái tắt. Tốc độ quét có thể khác nhau tuỳ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, các cài đặt chế độ quét và kích thước tài liệu, vvv.

*9

Tốc độ sao chụp là số trung bình của FCOT và sESAT, ISO / IEC 29183. 
Tốc độ sao chụp là mức trung bình của sFCOT và sESAT, ISO/ IEC 29183. Tốc độ sao chụp có thể khác nhau tuỳ thuộc vào độ phức tạp của tài liệu, chế độ sao chụp, độ che phủ giấy, loại giấy sử dụng, vv và không tính đến thời gian làm nóng máy

*10

Khả năng làm việc của máy in có thể giảm đi, phụ thuộc vào điều kiện độ ẩm và nhiệt độ

*11

Đối với các điều kiện về độ ẩm và nhiệt độ của giấy như giấy ảnh, xin mời tham khảo thông tin trên bao bì giấy hoặc hướng dẫn của nhà cung cấp

*12

Khi in mẫu ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh Plus Glossy II cỡ 4 x 6" sử dụng các cài đặt mặc định.

*13

Sao chụp:  Khi sao chụp theo chuẩn ISO / JIS-SCID N2 (trên máy in phun) sử dụng giấy thường cỡ A4 với cài đặt mặc định
Khi in mẫu ISO / JIS-SCID N2 (bằng máy in phun) trên giấy in thường cỡ A4 sử dụng các cài đặt mặc định..
Các thông số kĩ thuật trên có thể thay đổi mà không cần báo trước


Bình luận