Máy in đa chức năng Canon MF226dn

Máy in đa chức năng Canon MF226dn
496

Giá: 6,900,000₫(Giá chưa bao gồm VAT)

  • Model: Máy in đa chức năng Canon MF226dn
  • Loại máy: Máy in laser đa chức năng
  • Chức năng: in mạng, copy, scan màu, fax
  • Khổ giấy in: tối đa A4
  • Tốc độ in: tối đa 27 trang/phút
  • Độ phân giải: tối đa 1.200 x 1.200 dpi
  • Bộ nhớ máy: 256MB
  • Khay chứa giấy: 250 tờ x 1 khay. Khay tay: 01 tờ
  • Khay nạp bản gốc tự động (ADF): 35 tờ
  • Chuẩn kết nối: USB 2.0, 10/100 Base-T Ethernet
  • Chức năng đặc biệt: in 2 mặt tự động, in qua mạng nội bộ, scan màu, fax, màn hình LCD 6 dòng cảm ứng, in từ thiết bị di động
  • Kích thước: 390 x 441 x 360 mm
  • Trọng lượng: 12,2 kg
  • Mực in sử dụng: Cartridge 337
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng: Miễn phí TPHCM
Số lượng:

Thông tin chi tiết

Khay nạp tài liệu tự động 35 tờ

Một khay nạp tài liệu tự động dung lượng 35 tờ sẽ tự động thực hiện thao tác sao chụp, quét hoặc fax các bản tài liệu nhiều trang

Tính năng in di động

Giờ đây bạn có thể thoải mái in ảnh và tài liệu từ các thiết bị di động hoặc gửi ảnh quét tới các thiết bị di động của bạn nhờ ứng dụng in di động và quét di động của Canon. Chiếc máy in này cũng hỗ trợ in thông qua Airprint™ and Mopria™.
Find out more

Cartridge mực tích hợp Cartridge 337Mới!

Cartridge mực All-in-one 337 của Canon tích hợp trống mực cảm quang, thiết bị làm sạch và ống chứa mực trong một hộp nhỏ gọn, giúp tiết kiệm chi phí và thay cartridge dễ dàng

In đảo mặt tự động

Chiếc máy in này rất hữu dụng nhờ cơ chế in đảo mặt tự động tích hợp,. Bạn có thể tiết kiệm thời igna, tiết kiệm giấy và bảo vệ môi trường với những bản in hai mặt này

Màn hình cảm ứng LCDMới!

Màn hình chạm trực giác hiển thị 6 dòng rất dễ sử dụng. Bạn có thể tùy chỉnh trang Home Menu bằng cách đặt các chức năng thường sử dụng trên trang đầu để dò tìm dễ dàng hơn

Các thông số kỹ thuật cho imageCLASS MF226dn

In   
Phương pháp in Máy in laser đen trắng
Tốc độ in khổ A4 27trang/phút
Độ phân giải in 600 x 600dpi
Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh 1200 x 1200dpi (tương đương)
Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn) 13,5 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian in bản đầu tiên (FCOT) Xấp xỉ 6 giây
Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ) Xấp xỉ 2,0 giây
Ngôn ngữ in UFR II LT
Tính năng in đảo mặt tự động Chuẩn
Khổ giấy thích hợp in đảo mặt tự động A4, Letter, Legal, Officio , B-Officio, M-Officio, Indian Legal, Foolscap
* 60 to 105 g/m2
Lề in 5mm -  lề trên, dưới, trái và phải (các khổ giấy không phải Envelope)
10mm – lề trên, dưới, trái và phải (Envelope)
Các tính năng in Poster, Watermark, Page Composer, Toner Saver
SAO CHỤP   
Tốc độ sao chụp khổ A4 27 trang/phút
Độ phân giải bản sao 600 x 600dpi
Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT) Xấp xỉ 9 giây
Số lượng bản sao tối đa 99 bản
Phóng to/ thu nhỏ 25 - 400 % tăng giảm 1%
Các tính năng sao chụp Phân loại bộ nhớ, sao chụp 2 trong 1, sao chụp 4 trong 1, sao chụp cỡ thẻ ID
QUÉT   
Độ phân giải bản quét Độ phân giải quang học:  600 x 600dpi
Độ phân giải tăng cường: 9600 x 9600dpi
Chiều sâu màu quét 24-bit
Quét đảo mặt Không
Quét kéo Có, USB và mạng làm việc
Quét đẩy (quét lên máy tính) với phần mềm MF) Có, USB và mạng làm việc
Các tính năng quét TWAIN, WIA (tương thích trình điều khiển quét)
Fax
Tốc độ  modem 33,6Kbps
Độ phân giải fax 200 x 400dpi
Phương pháp nén MH, MR, MMR
Dung lượng bộ nhớ (*1) 256 trang
Quay số bằng phím tắt 4 phím
Quay số tốc độ (phím tắt + số mã hóa) 100 số
Quay số theo nhóm/ Địa chỉ Tối đa 103 số/địa chỉ
Gửi fax liên tục Tối đa 114 địa chỉ
Chế độ nhận Chỉ Fax, nhận fax bằng tay, trả lời điện thoại, tự động chuyển đổi chế độ fax/ điện thoại
Sao lưu bộ nhớ Sao lưu bộ nhớ fax vĩnh viễn
Các tính năng fax Chuyển tiếp fax*, tiếp cận hai chiều, nhận fax từ xa, fax từ máy tính (chỉ chuyển fax), DRPD, ECM, quay số tự động, báo cáo hoạt động fax, báo cáo kết quả thực hiện fax, báo cáo quản lí hoạt động fax 

*Chức năng chuyển fax cho phép thực hiện thao tác chuyển fax bằng tay các văn bản đã được lưu trên máy fax tới một địa chỉ xác định trong sổ địa chỉ. Chức năng này chỉ hỗ trợ chuyển tiếp bản fax tới một máy fax khác. Để biết thêm thông tin, xin vui lòng đọc sách hướng dẫn sử dụng của máy in này.
XỬ LÍ GIẤY   
Khay nạp tài liệu tự động (ADF) 35 tờ (80g/m2)
Khổ giấy cho khay ADF A4, B5, A5, B6, Letter, Legal
(Tối thiểu 105 x 148mm tới tối đa 356 x 216mm)
Nguồn giấy vào (tiêu chuẩn) Khay cassette 250 tờ 
Khay tay 1 tờ 
* Giấy thường (60 - 80g/m2)
Nguồn giấy ra 100 tờ
(giấy ra úp mặt, 68g/m2 A4)
Khổ giấy Khay Cassette chuẩn: A4, B5, A5 Legal, Letter, Executive, Statement, Officio , B-Officio, M-Officio, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, giấy thẻ index, giấy Foolscap của Úc, giấy Legal Ấn độ
Khổ bao thư
Khay tay: A4, B5, A5, Legal, Letter, Executive, Statement, Officio , B-Officio, M-Officio, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, giấy in ảnh thẻ Index, giấy Foolscap của Úc, giấy Legal Ấn Độ 
Khổ bao thư: 
COM10, Monarch, C5, DL
Khổ tuỳ chọn (tối thiểu 76,2 x 127mm đến tối đa 216 x 356mm)
Loại giấy Giấy thường, giấy dày, giấy tái chế, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy bao thư
Định lượng giấy  Khay Cassette chuẩn: 60 đến 163g/m2
Khay tay: 60 đến 163g/m2
KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM   
Kết nối Có dây: USB 2.0 tốc độ cao, 10/100 Base-T Ethernet (mạng làm việc)
Giao thức kết nối In: LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Quét: WSD-Scan (IPv4, IPv6)
Dịch vụ ứng dụng TCP/IP: Bonjour (mDNS), DHCP, BOOTP, RARP, Auto IP (IPv4), DHCPv6 (IPv6)
Quản lí: SNMPv1 (IPv4,IPv6)
An ninh mạng Có dây: Lọc địa chỉ  IP/Mac
Các phần mềm di động Canon Mobile Printing, Canon Mobile Scanning, Apple AirPrint™, Google Cloud Print, Canon Print Service, Mopria.
Tương thích hệ điều hành Windows 8.1, Windows 8, Windows 7, Windows XP, Windows Vista, Windows Server 2012 R2, Windows Server 2012, Windows Server 2008 R2, Windows Server 2008, Windows Server 2003, Mac OS X 10.5.8 & up (*3), Linux (*4)
Phần mềm đi kèm Printer driver,Fax driver, Scanner driver, MF Toolbox, AddressBookTool, Presto! PageManager,Toner Status
CÁC THÔNG SỐ KĨ THUẬT CHUNG   
Bộ nhớ 256MB
Màn hình LCD Màn hình LCD đen trắng 6 đường (bảng điều khiển điều chỉnh góc nhìn linh hoạt)
Kích thước (W x D x H) 390 x 371 x 360mm (đóng khay Cassette)
390 x 441 x 360mm (mở khay Cassette)
Trọng lượng 12,2kg (12,8kg khi kèm cartridge)
Tiêu thụ điện Tối đa: 1.300W hoặc thấp hơn
Trung bình, Khi đang vận hành: Xấp xỉ 570W
Trung bình, Khi ở chế độ Standby: Xấp xỉ 5,8W
Trung bình, Khi ở chế độ nghỉ: Xấp xỉ 1,7W
Mức âm (*5) Khi đang vận hành: Mức nén âm (ở vị trí đứng cạnh): 51dB khi in 
Mức công suất âm : 6,5B
Khi ở chế độ Standby: Mức nén âm (ở vị trí đứng cạnh): không thể nghe thấy (*6)
Mức công suất âm: 43dB hoặc thấp hơn (giá trị chuẩn)
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10 đến 30°C
Độ ẩm: 20% đến 80% RH (không tính ngưng tụ)
Nguồn điện yêu cầu AC 220 đến 240V, 50 / 60Hz
Cartridge mực (*7) Cartridge 337: 2.400 trang
(cartridge đi kèm máy: 1.700 trang)
Dung lượng bản in hàng tháng (*8) 10.000 trang
Dung lượng in hàng tháng khuyến nghị 500 – 2.500 trang
 
Các thông số trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1 Dựa theo biểu đồ ITU-T #1 (chế độ chuẩn)
*2
ScanGear và MF Toolbox không có sẵn cho máy chủ chạy hệ điều hành Windows 2003 / 2008 / 2012.
*3
Có thể tải trình điều khiển cho hệ điều hành Mac từ địa chỉ www.canon-asia.com
*4
Chức năng in chỉ hỗ trợ cho Linux. Có thể tải trình điều khiển mới nhất cho hệ điều hành Linux từ địa chỉ www.canon-asia.com
*5
Được thử nghiệm theo chuẩn ISO 7779 và công bố theo chuẩn ISO 9296.
*6
"Không thể nghe thấy" có nghĩa là mức nén âm ở vị trí người đứng ngoài nhỏ hơn giá trị tiêu chuẩn tuyệt đối (mức âm nền) theo tiêu chuẩn ISO 7779.
*7
Dung lượng ống mực theo tiêu chuẩn ISO/IEC 19752
*8
Thông số dung lượng bản in hàng tháng được đưa ra như một phương tiện để so sánh khả năng vận hành của sản phẩm này với các thiết bị in laser khác của Canon và không thể hiện số lượng in tối đa thực tế mỗi tháng.

Bình luận